positivistic

/,pɔziti'vistik/
Học thuật
Thân thiện
positivistic

Positivistic thinkers rely on observable facts and data.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) chủ nghĩa thực chứng: Liên quan đến hoặc dựa trên triết của chủ nghĩa thực chứng, nhấn mạnh vào kiến thức khoa học sự kiện có thể quan sát được, đồng thời từ chối siêu hình học thần học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His approach to sociology is strictly positivistic. (Cách tiếp cận xã hội học của ông ấy mang tính thực chứng nghiêm ngặt.)
    • The positivistic philosophy dominated 19th-century scientific thought. (Triết học thực chứng chi phối tư tưởng khoa học thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Positivistic methodology": Phương pháp luận thực chứng.

    • The research was conducted using a positivistic methodology, relying on quantitative data. (Nghiên cứu được tiến hành bằng phương pháp luận thực chứng, dựa vào dữ liệu định lượng.)
  • "Positivistic view": Quan điểm thực chứng.

    • From a positivistic view, only empirically verifiable statements are meaningful. (Từ quan điểm thực chứng, chỉ những phát biểu có thể kiểm chứng bằng thực nghiệm mới ý nghĩa.)
Biến thể từ gần giống
  • Positivism (n): Chủ nghĩa thực chứng.

    • Logical positivism was a major school of thought. (Chủ nghĩa thực chứng logic một trường phái tư tưởng lớn.)
  • Positivist (n): Người theo chủ nghĩa thực chứng.

    • Auguste Comte is considered a founding positivist. (Auguste Comte được coi một nhà thực chứng sáng lập.)
Từ đồng nghĩa
  • Empiricist: (Thuộc) chủ nghĩa kinh nghiệm, nhấn mạnh vào dữ liệu quan sát được.
  • Scientific: (Thuộc) khoa học, dựa trên các nguyên tắc phương pháp khoa học.
positivistic

Positivistic thinkers rely on observable facts and data.

tính từ
  1. (thuộc) chủ nghĩa thực chứng

Từ đồng nghĩa