posthumous

/'pɔstjuməs/
Học thuật
Thân thiện
posthumous

A soldier receives a posthumous medal for his bravery.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sau khi chết: Dùng để mô tả một sự kiện, hành động, hoặc đối tượng xảy ra hoặc được công bố sau khi một người đã qua đời.
    • Sinh ra sau khi cha chết: Dùng để chỉ một đứa trẻ được sinh ra sau khi người cha đã mất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He received a posthumous medal for his bravery. (Anh ấy được truy tặng một huân chương sau khi chết lòng dũng cảm.)
    • The artist's posthumous works were discovered in the attic. (Các tác phẩm sau khi chết của nghệ sĩ đã được tìm thấy trên gác mái.)
    • She was a posthumous child, never having met her father. ( ấy một đứa trẻ sinh ra sau khi cha mất, chưa bao giờ được gặp mặt cha mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Posthumous fame": Danh tiếng đạt được sau khi chết.
    • The poet only gained posthumous fame. (Nhà thơ chỉ đạt được danh tiếng sau khi qua đời.)
  • "Posthumous publication": Việc xuất bản một tác phẩm sau khi tác giả đã mất.
    • The novel was a posthumous publication. (Cuốn tiểu thuyết một ấn phẩm được xuất bản sau khi tác giả qua đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Posthumously (Phó từ): Một cách sau khi chết.
    • The award was presented posthumously. (Giải thưởng được trao một cách sau khi chết.)
Từ đồng nghĩa
  • Post-mortem: Sau khi chết (thường dùng trong y học hoặc pháp ).
  • Post-obit: Xảy ra hoặc hiệu lực sau cái chết (thường dùng cho các giao dịch tài chính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "posthumous" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "posthumous".)

posthumous

A soldier receives a posthumous medal for his bravery.

tính từ
  1. sau khi chết
    • posthumous works
      tác phẩm xuất bản sau khi chết
    • posthumous child
      em bé sinh sau khi bố chết

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "posthumous"