poteen

/pɔ'ti:n/ Cách viết khác : (potheen) /pɔ'θi:n/
Học thuật
Thân thiện
poteen

A man hides a small bottle of poteen in a hollow tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rượu whiskey Ireland chưng cất bất hợp pháp: "poteen" một loại rượu mạnh truyền thống của Ireland, thường được chưng cất lén lút tại nhà hoặcnhững địa điểm bí mật không giấy phép hoặc không chịu sự kiểm soát của chính quyền về thuế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old man in the village was known for making strong poteen. (Ông lão trong làng nổi tiếng chưng cất thứ rượu poteen rất mạnh.)
    • Drinking homemade poteen can be risky because its alcohol content is unregulated. (Uống rượu poteen tự chế có thể nguy hiểm nồng độ cồn của không được kiểm soát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to brew poteen": nấu/chưng cất rượu poteen.
    • In the past, many families in rural Ireland knew how to brew poteen. (Ngày xưa, nhiều gia đìnhnông thôn Ireland biết cách nấu rượu poteen.)
  • "a drop of poteen": một chút rượu poteen (cách nói thân mật, thường dùng khi mời uống).
    • Would you like a drop of poteen to warm you up? (Anh muốn một chút rượu poteen để làm ấm người không?)
Biến thể từ gần giống
  • Potheen (n): Cách viết khác của "poteen".
  • Moonshine (n): Rượu tự nấu, rượu lậu (từ phổ biến hơn, đặc biệt ở Mỹ, có nghĩa tương tự "poteen").
  • Poitín (n): Cách viết gốc tiếng Ireland của từ này.
Từ đồng nghĩa
  • Illicit whiskey: rượu whiskey bất hợp pháp.
  • Bootleg whiskey: rượu whiskey lậu (thường liên quan đến buôn lậu).
Lưu ý
  • "Poteen" một từ nguồn gốc bối cảnh văn hóa cụ thể liên quan đến Ireland. không chỉ đơn thuần chỉ một loại rượu còn gắn liền với lịch sử, truyền thống đôi khi sự phản kháng lại luật thuế của người dân địa phương.
  • Việc sản xuất poteen ngày nay vẫn bị coi bất hợp phápnhiều nơi nếu không giấy phép thích hợp.
poteen

A man hides a small bottle of poteen in a hollow tree.

danh từ
  1. rượu uytky lậu (Ai-len)

Từ gần giống