pourfendeur

Học thuật
Thân thiện
pourfendeur

Un pourfendeur de chimères se vante devant ses amis.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người chẻ đôi: Người hành động chẻ, bổ, hoặc xẻ một vật đó làm đôi.
    • Kẻ khoác lác, người nói phét (nghĩa mỉa mai): Dùng để chỉ một người thường xuyên khoe khoang, nói những điều không đúng sự thật hoặc phóng đại sự thật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il se présente comme un pourfendeur de toutes les injustices. (Hắn ta tự giới thiệu mìnhkẻ chẻ đôi mọi bất công.) → Nghĩa mỉa mai: Hắn ta tự cho mìnhngười có thể giải quyết mọi vấn đề, nhưng thực chất chỉkhoe khoang.
    • Ce n'est qu'un pourfendeur, ne crois pas toutes ses histoires. (Hắn chỉmột tay nói phét thôi, đừng tin tất cả những câu chuyện của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se prendre pour un pourfendeur": Tự cho mìnhmột người hùng, một người có thể giải quyết mọi chuyện.
    • Depuis qu'il a réussi ce projet, il se prend pour un pourfendeur. (Kể từ khi hoàn thành dự án đó, anh ta tự cho mìnhmột tay ghê gớm.)
Biến thể từ gần giống
  • Pourfendre (động từ): Chẻ đôi, bổ đôi; (nghĩa bóng) công kích, đả kích kịch liệt.
    • Il a pourfendu la bûche en deux. (Anh ấy đã chẻ khúc củi làm đôi.)
    • Le journaliste a pourfendu la politique du gouvernement. (Nhà báo đã công kích chính sách của chính phủ một cách kịch liệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Vantard (danh từ): Kẻ khoác lác, khoe khoang.
  • Fanfaron (danh từ): Kẻ huênh hoang, khoe mẽ.
  • Fendeur (danh từ): Người chẻ, thợ chẻ (gỗ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • "Faire le pourfendeur": Làm ra vẻ ta đây ghê gớm, có thể giải quyết mọi thứ.
    • Arrête de faire le pourfendeur, personne ne te croit. (Thôi đi, đừng làm ra vẻ ta đây nữa, không ai tin anh đâu.)
pourfendeur

Un pourfendeur de chimères se vante devant ses amis.

danh từ giống đực
  1. người chẻ đôi
  2. (mỉa mai) anh nói khoác

Từ gần giống