pourfendre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chẻ đôi, bổ xuống: Hành động dùngkhí sắc bén (như rìu, kiếm) để chém, bổ hoặc chẻ một vật ra làm đôi.
    • (Nghĩa bóng) Công kích kịch liệt: Chỉ trích, tấn công bằng lời nói hoặc bài viết một cách mạnh mẽ, quyết liệt, thường nhắm vào các quan điểm, ý tưởng hoặc định kiến.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (chẻ đôi, bổ xuống):

    • Le chevalier a pourfendu son ennemi d'un coup d'épée. (Kỵ đã chém ngã kẻ thù của mình bằng một nhát kiếm.)
    • Il a pourfendu la bûche en deux. (Anh ấy đã bổ khúc củi ra làm đôi.)
  • Nghĩa bóng (công kích):

    • Le journaliste a pourfendu la politique du gouvernement dans son éditorial. (Nhà báo đã công kích chính sách của chính phủ trong bài xã luận của mình.)
    • Elle a pourfendu les préjugés avec des arguments solides. ( ấy đã công kích những thành kiến bằng các lập luận vững chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pourfendre quelqu'un/quelque chose du regard": Nhìn ai đó/cái gì đó với ánh mắt giận dữ, sắc lẹm như muốn chém đôi.

    • Il l'a pourfendue du regard. (Anh ta nhìn ấy với ánh mắt như muốn toạc.)
  • "Se faire pourfendre": Bị chỉ trích, bị công kích kịch liệt.

    • Son dernier livre s'est fait pourfendre par la critique. (Cuốn sách mới nhất của anh ta đã bị giới phê bình công kích dữ dội.)
Biến thể từ gần giống
  • Pourfendeur, pourfendeuse (danh từ): Người công kích kịch liệt; kẻ chuyên đi chỉ trích.
    • C'est un pourfendeur des traditions. (Đómột kẻ chuyên công kích các truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Fendre (chẻ), trancher (chém), taillader (rạch).
  • Nghĩa bóng: Attaquer (tấn công), critiquer (chỉ trích), vitupérer (mắng nhiếc), éreinter (phê phán gay gắt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách sử dụng với giới từ đã được mô tả trong phần "Các cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pourfendre")

ngoại động từ
  1. chẻ đôi, bổ xuống
  2. (nghĩa bóng) công kích
    • Pourfendre des préjugés
      công kích những thành kiến

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pourfendre"