pourvoir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Cấp cho, cung cấp: Hành động cung cấp cho ai đó hoặc cái gì đó những thứ cần thiết.
- Phú cho, ban cho: Hành động trao cho ai đó (thường là những phẩm chất, năng lực) một cách tự nhiên.
- (Từ cũ) Tác thành, xây dựng gia đình cho: Hành động lo liệu, sắp xếp để con cái có được một gia đình (ý nghĩa cổ).
Nội động từ (đi với giới từ
à):- Chi cấp, đáp ứng: Hành động đảm bảo, lo liệu để thỏa mãn một nhu cầu hoặc nghĩa vụ.
- Bổ nhiệm: Hành động bổ nhiệm ai đó vào một chức vụ, vị trí.
- Bổ sung, bù vào: Hành động lấp đầy, bù đắp cho một sự thiếu hụt.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- Le gouvernement pourvoit les écoles en matériel informatique. (Chính phủ cung cấp trang thiết bị tin học cho các trường học.)
- La nature l'a pourvue d'une grande intelligence. (Tạo hóa đã phú cho cô ấy một trí thông minh lớn.)
- Être pourvu de patience est essentiel pour ce métier. (Có được sự kiên nhẫn là điều cần thiết cho nghề này.)
Nội động từ (
pourvoir à):- Il doit pourvoir à l'éducation de ses enfants. (Anh ấy phải lo liệu cho việc học hành của con cái.)
- On a pourvu à ce poste vacant la semaine dernière. (Người ta đã bổ nhiệm vào chức vụ còn trống đó tuần trước.)
- Des mesures ont été prises pour pourvoir à ce manque de fonds. (Các biện pháp đã được thực hiện để bù vào chỗ thiếu hụt ngân quỹ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
Être pourvu de (quelque chose): Có (một thứ gì đó), được trang bị (một thứ gì đó). Đây là cấu trúc bị động phổ biến.
- C'est une région pourvue de nombreuses ressources naturelles. (Đó là một vùng có nhiều tài nguyên thiên nhiên.)
Pourvoir à tout: Lo liệu, đảm đương mọi việc.
- En l'absence du directeur, son adjoint pourvoit à tout. (Trong lúc giám đốc vắng mặt, phó của ông ta lo liệu mọi việc.)
Biến thể và từ gần giống
Pourvoyeur, pourvoyeuse (danh từ): Người cung cấp, nhà cung cấp.
- un pourvoyeur d'emplois (một nhà cung cấp việc làm)
Pourvu que (liên từ): Miễn là, với điều kiện là. (LƯU Ý: Đây là một từ/cụm từ khác biệt mang nghĩa hoàn toàn khác, dùng để diễn đạt điều kiện).
- Je viendrai, pourvu qu'il fasse beau. (Tôi sẽ đến, miễn là trời đẹp.)
Từ đồng nghĩa
- Fournir (ngoại động từ): Cung cấp.
- Doter (ngoại động từ): Phú cho, trang bị cho.
- Subvenir à (nội động từ + ): Chi cấp, đáp ứng (nhu cầu).
- Pourvoir à un poste / combler un poste: Bổ nhiệm vào một chức vụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Pourvoir à (như đã giải thích ở trên): Đây là cấu trúc chính với vai trò nội động từ, luôn đi kèm giới từ và một bổ ngữ.
- pourvoir à ses besoins (lo liệu cho nhu cầu của mình)
- pourvoir à une dépense (chi trả cho một khoản chi tiêu)
Thành ngữ liên quan
- Avoir tout pourvu: Đã lo liệu, sắp xếp đầy đủ mọi thứ.
- Ne t'inquiète pas pour le voyage, j'ai tout pourvu. (Đừng lo cho chuyến đi, tôi đã lo liệu đầy đủ mọi thứ rồi.)
nội động từ
- chi cấp
- Pourvoir aux besoinschi cấp những thứ cần thiết
- bổ nhiệm
- Pourvoir à un emploibổ nhiệm vào một chức vụ
- bổ sung, điền vào, bù vào
- Pourvoir à un déficitbù vào chỗ thiếu hụt
ngoại động từ
- cấp cho
- Pourvoir une armée de munitionscấp đạn dược cho một đội quân
- phú cho
- La nature l'a pourvue de belles qualitéstạo hóa đã phú cho cô ta những đức tính tốt đẹp
- (từ cũ, nghĩa cũ) tác thành, xây dựng gia đình cho
- Pourvoir ses enfantsxây dựng gia đình cho con cái
- être pourvu decó
- Il est pourvu de vêtements chaudsnó có quần áo ấm
- Animal pourvu d'écaillesđộng vật có vảy