pourvoir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cấp cho, cung cấp: Hành động cung cấp cho ai đó hoặc cái gì đó những thứ cần thiết.
    • Phú cho, ban cho: Hành động trao cho ai đó (thườngnhững phẩm chất, năng lực) một cách tự nhiên.
    • (Từ ) Tác thành, xây dựng gia đình cho: Hành động lo liệu, sắp xếp để con cái được một gia đình (ý nghĩa cổ).
  2. Nội động từ (đi với giới từ à):

    • Chi cấp, đáp ứng: Hành động đảm bảo, lo liệu để thỏa mãn một nhu cầu hoặc nghĩa vụ.
    • Bổ nhiệm: Hành động bổ nhiệm ai đó vào một chức vụ, vị trí.
    • Bổ sung, vào: Hành động lấp đầy, bù đắp cho một sự thiếu hụt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le gouvernement pourvoit les écoles en matériel informatique. (Chính phủ cung cấp trang thiết bị tin học cho các trường học.)
    • La nature l'a pourvue d'une grande intelligence. (Tạo hóa đã phú cho ấy một trí thông minh lớn.)
    • Être pourvu de patience est essentiel pour ce métier. ( được sự kiên nhẫnđiều cần thiết cho nghề này.)
  • Nội động từ (pourvoir à):

    • Il doit pourvoir à l'éducation de ses enfants. (Anh ấy phải lo liệu cho việc học hành của con cái.)
    • On a pourvu à ce poste vacant la semaine dernière. (Người ta đã bổ nhiệm vào chức vụ còn trống đó tuần trước.)
    • Des mesures ont été prises pour pourvoir à ce manque de fonds. (Các biện pháp đã được thực hiện để vào chỗ thiếu hụt ngân quỹ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être pourvu de (quelque chose): (một thứ đó), được trang bị (một thứ đó). Đâycấu trúc bị động phổ biến.

    • C'est une région pourvue de nombreuses ressources naturelles. (Đómột vùng nhiều tài nguyên thiên nhiên.)
  • Pourvoir à tout: Lo liệu, đảm đương mọi việc.

    • En l'absence du directeur, son adjoint pourvoit à tout. (Trong lúc giám đốc vắng mặt, phó của ông ta lo liệu mọi việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Pourvoyeur, pourvoyeuse (danh từ): Người cung cấp, nhà cung cấp.

    • un pourvoyeur d'emplois (một nhà cung cấp việc làm)
  • Pourvu que (liên từ): Miễn là, với điều kiện là. (LƯU Ý: Đâymột từ/cụm từ khác biệt mang nghĩa hoàn toàn khác, dùng để diễn đạt điều kiện).

    • Je viendrai, pourvu qu'il fasse beau. (Tôi sẽ đến, miễn là trời đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Fournir (ngoại động từ): Cung cấp.
  • Doter (ngoại động từ): Phú cho, trang bị cho.
  • Subvenir à (nội động từ + ): Chi cấp, đáp ứng (nhu cầu).
  • Pourvoir à un poste / combler un poste: Bổ nhiệm vào một chức vụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pourvoir à (như đã giải thíchtrên): Đâycấu trúc chính với vai trò nội động từ, luôn đi kèm giới từ một bổ ngữ.
    • pourvoir à ses besoins (lo liệu cho nhu cầu của mình)
    • pourvoir à une dépense (chi trả cho một khoản chi tiêu)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir tout pourvu: Đã lo liệu, sắp xếp đầy đủ mọi thứ.
    • Ne t'inquiète pas pour le voyage, j'ai tout pourvu. (Đừng lo cho chuyến đi, tôi đã lo liệu đầy đủ mọi thứ rồi.)
nội động từ
  1. chi cấp
    • Pourvoir aux besoins
      chi cấp những thứ cần thiết
  2. bổ nhiệm
    • Pourvoir à un emploi
      bổ nhiệm vào một chức vụ
  3. bổ sung, điền vào, vào
    • Pourvoir à un déficit
      vào chỗ thiếu hụt
ngoại động từ
  1. cấp cho
    • Pourvoir une armée de munitions
      cấp đạn dược cho một đội quân
  2. phú cho
    • La nature l'a pourvue de belles qualités
      tạo hóa đã phú cho cô ta những đức tính tốt đẹp
  3. (từ , nghĩa ) tác thành, xây dựng gia đình cho
    • Pourvoir ses enfants
      xây dựng gia đình cho con cái
    • être pourvu de
    • Il est pourvu de vêtements chauds
      quần áo ấm
    • Animal pourvu d'écailles
      động vật vảy