pourvoir

nội động từ
  1. chi cấp
    • Pourvoir aux besoins
      chi cấp những thứ cần thiết
  2. bổ nhiệm
    • Pourvoir à un emploi
      bổ nhiệm vào một chức vụ
  3. bổ sung, điền vào, vào
    • Pourvoir à un déficit
      vào chỗ thiếu hụt
ngoại động từ
  1. cấp cho
    • Pourvoir une armée de munitions
      cấp đạn dược cho một đội quân
  2. phú cho
    • La nature l'a pourvue de belles qualités
      tạo hóa đã phú cho cô ta những đức tính tốt đẹp
  3. (từ , nghĩa ) tác thành, xây dựng gia đình cho
    • Pourvoir ses enfants
      xây dựng gia đình cho con cái
    • être pourvu de
    • Il est pourvu de vêtements chauds
      quần áo ấm
    • Animal pourvu d'écailles
      động vật vảy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pourvoir"