prééminence

danh từ giống cái
  1. tính hơn hẳn, tính ưu việt; ưu thế
    • La prééminence de l'esprit
      tính ưu việt của tinh thần
  2. (từ , nghĩa ) địa vị cao hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

prééminence
La prééminence de la tour Eiffel est évidente dans le paysage parisien.