préjudice

danh từ giống đực
  1. mối thiệt hại, mối tổn hại; mối hại
    • au préjudice de
      thiệt hại cho
    • sans préjudice de
      không hại đến; không kể đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

préjudice
Un préjudice financier peut résulter d'une erreur de calcul.