prétendu

tính từ
  1. mạo xưng
    • Un prétendu savant
      một người mạo xưngbác học
  2. (tiếng địa phương) đã đính hôn
    • Un gendre prétendu
      một chàng rể đã đính hôn
danh từ giống đực
  1. người đã đính hôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "prétendu"

prétendu
Un prétendu savant montre une expérience scientifique.