prévoyance

danh từ giống cái
  1. sự lo xa
  2. (từ , nghĩa ) sự nhìn trước
    • société de prévoyance
      hội tương tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "prévoyance"

prévoyance
Une famille consulte un plan d'épargne avec un conseiller en prévoyance.