insouciance

/in'su:sjəns/
Học thuật
Thân thiện
insouciance

L'insouciance de l'enfance se voit dans son sourire éclatant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự vô tư lự, tính vô tâm: Trạng thái hoặc thái độ không lo lắng, không bận tâm, thường thể hiện sự nhẹ nhàng, thanh thản hoặc đôi khisự thiếu quan tâm đến hậu quả.
Ví dụ sử dụng
  • (Sự vô tư lự của tuổi trẻ đôi khi đáng ghen tị.)
  • (Anh ấy đã trả lời với một sự vô tư lự hoàn toàn trước nguy hiểm.)
  • (Thái độ vô tâm của ấy trước các vấn đề tài chính khiến gia đình lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avec insouciance": một cách vô tư, thản nhiên.
    • Elle a dépensé son argent avec insouciance. ( ấy đã tiêu tiền một cách vô tư lự.)
  • "Une insouciance coupable": sự vô tâm đáng trách.
    • Son insouciance coupable a conduit à l'accident. (Sự vô tâm đáng trách của anh ta đã dẫn đến tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Insouciant, -e (tính từ): vô tư lự, vô tâm.
    • Un caractère insouciant. (Một tính cách vô tư lự.)
  • Insoucieux, -euse (tính từ): không lo lắng, không bận tâm (về điều đó).
    • Insoucieux du qu'en-dira-t-on. (Không bận tâm đến lời đàm tiếu của thiên hạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Désinvolture: sự phóng khoáng, thảnh thơi (có thể mang sắc thái tích cực hơn).
  • Nonchalance: sự thờ ơ, lãnh đạm.
  • Légèreté: sự nhẹ nhàng, sự khinh suất.
Từ trái nghĩa
  • Inquiétude: sự lo lắng.
  • Souci: mối bận tâm, lo âu.
  • Anxiété: sự lo âu, băn khoăn.
Thành ngữ liên quan
  • "Vivre dans l'insouciance": sống trong sự vô tư lự.
    • Pendant les vacances, nous vivons dans l'insouciance. (Trong kỳ nghỉ, chúng tôi sống trong sự vô tư lự.)
insouciance

L'insouciance de l'enfance se voit dans son sourire éclatant.

danh từ giống cái
  1. sự vô tư lự, tính vô tâm
    • L'insouciance de la jeunesse
      tính vô tâm của thanh niên

Từ trái nghĩa