praticien

danh từ
  1. nhà thực hành
    • Les théoriciens et les praticiens
      những nhàluận những nhà thực hành
  2. thầy thuốc thực hành
  3. thợ đẽo phác (cho nhà điêu khắc)
  4. (từ , nghĩa ) luật gia lành nghề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "praticien"

praticien
Un praticien examine un patient dans son cabinet.