partition

/pɑ:'tiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự chia cắt
    • La partition d'un territoire
      sự chia cắt một địa hạt
  2. (âm nhạc) bản dàn
    • Partition de piano
      bản dàn pianô
  3. (toán học) sự phân hoạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "partition"

partition
Une musicienne tourne les pages d'une partition de piano sur son pupitre.