pre-empt

/pri:'empt/
ngoại động từ
  1. mua được (cái ) nhờ quyền ưu tiên
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiếm giữ (đất công) để được quyền ưu tiên mua trước
  3. (nghĩa bóng) chiếm hữu trước, dành riêng trước
nội động từ
  1. mua được nhờ quyền ưu tiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pre-empt"

pre-empt
A player makes a pre-empt bid during a bridge game.