preachify

/'pri:tʃifai/
nội động từ
  1. thuyết dài dòng, thuyết đạo tẻ ngắt
  2. "lên lớp" tẻ ngắt; lên mặt dạy đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

preachify
He tends to preachify about punctuality during morning meetings.