precent

/pri:'sent/
nội động từ
  1. làm người lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ)
ngoại động từ
  1. lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "precent"

precent
A choir member precented the hymn from the choir loft.