precisely

/pri'saisli/
phó từ
  1. đúng, chính xác
  2. đúng thế, hoàn toàn đúng (dùng trong câu trả lời tán tỉnh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

precisely
He measured the flour precisely for the cake recipe.