predicament

/pri'dikəmənt/
Học thuật
Thân thiện
predicament

He found himself in a difficult predicament when his car broke down on a deserted road.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình thế khó khăn, tình trạng gay go: Một hoàn cảnh khó xử, rắc rối hoặc nguy hiểm khó thoát ra.
    • Tình huống khó chịu, tình cảnh hiểm nghèo: Một tình huống bất lợi, gây lo lắng hoặc nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He found himself in a financial predicament after losing his job. (Anh ấy thấy mình rơi vào một tình thế tài chính khó khăn sau khi mất việc.)
    • The company's predicament was caused by poor management. (Tình trạng gay go của công ty do quản lý yếu kém.)
    • What a predicament! I've locked my keys in the car. (Thật một tình huống khó xử! Tôi đã khóa chìa khóa trong xe rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a predicament": ở trong một tình thế khó khăn.

    • The hikers were in a predicament when the storm hit. (Những người leo núi đãtrong một tình thế hiểm nghèo khi cơn bão ập tới.)
  • "to get out of a predicament": thoát khỏi một tình thế khó khăn.

    • It took clever thinking to get out of that predicament. (Cần phải suy nghĩ thông minh mới thoát khỏi tình thế khó khăn đó được.)
Biến thể từ gần giống
  • Predicamental (adj): (hiếm dùng) thuộc về tình thế khó khăn hoặc thuộc về phạm trù (trong triết học).
Từ đồng nghĩa
  • Dilemma: tình thế tiến thoái lưỡng nan, khó xử.
  • Plight: cảnh ngộ khốn khó, tình trạng khó khăn.
  • Quandary: tình trạng lưỡng lự, khó quyết định.
  • Jam (thông tục): tình huống khó khăn, bế tắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "predicament")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "predicament")

predicament

He found himself in a difficult predicament when his car broke down on a deserted road.

danh từ
  1. (triết học) điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định
  2. (số nhiều) mười phạm trù của A-ri-xtốt
  3. tình trạng khó chịu, tính trạng gay go, tình trạng khó khăn, tình trạng hiểm nguy
    • to be in a predicament
      trong tình trạng khó khăn
    • what a predicament!
      thật gay go!, thật khó khăn!

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "predicament"