plight

/plait/
danh từ
  1. hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng...)
    • to be in a sad (sorry) plight
      trong hoàn cảnh đáng buồn
    • to be in a hopeless plight
      trong hoàn cảnh tuyệt vọng
  2. (văn học) lời hứa, lời cam kết, lời thề nguyền (giữa đôi trai gái...)
ngoại động từ
  1. văn hứa hẹn, cam kết, thề nguyền
    • to plight one's faith
      hứa hẹn trung thành
    • plighted word
      lời hứa hẹn, lời cam kết, lời thề nguyền
động từ phân thân
  1. hứa hôn
    • to plight oneself to someone
      hứa hôn với ai
    • plighted lovers
      những người hứa hôn với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

plight
A family donates warm blankets to help with the plight of the homeless.