predictable

/pri'diktəbl/
Học thuật
Thân thiện
predictable

The outcome of the experiment was predictable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể dự đoán trước, có thể đoán trước: Mô tả một sự việc, hành động hoặc kết quả có thể được biết hoặc đoán trước tuân theo một khuôn mẫu quen thuộc hoặc logic thông thường.
    • Nhàm chán dễ đoán: (Nghĩa thường mang tính tiêu cực) Chỉ một cái đó thiếu sự bất ngờ hoặc mới lạ, dẫn đến cảm giác đơn điệu, tẻ nhạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The movie's plot was very predictable. (Cốt truyện của bộ phim rất dễ đoán.)
    • His reaction to the bad news was predictable. (Phản ứng của anh ấy trước tin xấu điều có thể đoán trước.)
    • The weather in the desert is less predictable than in other regions. (Thời tiếtsa mạc khó dự đoán hơn so với các vùng khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "all too predictable": hoàn toàn/ quá dễ đoán (nhấn mạnh sự hiển nhiên, thường với ý chán nản).

    • The team's defeat was all too predictable given their recent performance. (Thất bại của đội điều quá dễ đoán trước nếu xét đến thành tích gần đây của họ.)
  • "predictable in one's...": có thể đoán trước trong việc... (của ai đó).

    • She is predictable in her kindness; she always helps others. ( ấy có thể đoán trước đượcsự tử tế; ấy luôn giúp đỡ người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Predict (động từ): dự đoán, tiên đoán.

    • It is hard to predict the outcome of the election. (Rất khó để dự đoán kết quả của cuộc bầu cử.)
  • Prediction (danh từ): sự dự đoán, lời tiên đoán.

    • Her prediction about the market trend was accurate. (Dự đoán của ấy về xu hướng thị trường rất chính xác.)
  • Unpredictable (tính từ): không thể đoán trước, khó lường (từ trái nghĩa).

    • The stock market is often unpredictable. (Thị trường chứng khoán thường khó đoán.)
Từ đồng nghĩa
  • Foreseeable: có thể thấy trước, có thể dự kiến.
  • Expected: được mong đợi, được dự tính.
  • Anticipated: được dự đoán, được đoán trước.
Thành ngữ liên quan
  • "As predictable as clockwork": đều đặn chính xác có thể đoán trước được như cỗ máy đồng hồ.
    • His daily routine is as predictable as clockwork. (Thói quen hàng ngày của anh ta đều đặn có thể đoán trước được như một cỗ máy.)
predictable

The outcome of the experiment was predictable.

tính từ
  1. có thể nói trước; có thể đoán trước, có thể dự đoán

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "predictable"