inevitable

/in'evitəbl/
tính từ
  1. không thể tránh được, chắc chắn xảy ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. (thông tục) vẫn thường thấy; vẫn thường nghe; quen thuộc
    • a tourist with his inevitable camera
      nhà du lịch với chiếc máy ảnh quen thuộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "inevitable"

inevitable
The changing of the leaves is an inevitable sign of autumn.