unpredictable

/'ʌnpri'diktəbl/
Học thuật
Thân thiện
unpredictable

The weather in the mountains is unpredictable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể đoán trước, không thể dự đoán: Chỉ tính chất của một sự việc, sự kiện, hoặc hành vi không thể biết trước được kết quả, diễn biến hoặc thời điểm xảy ra thay đổi thất thường hoặc không theo quy luật rõ ràng.
    • Thất thường, hay thay đổi: Dùng để mô tả một người hoặc một thứ hành vi, tính cách, hoặc trạng thái không ổn định khó lường trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The weather in this region is very unpredictable. (Thời tiếtvùng này rất khó đoán.)
    • He has an unpredictable temper, so be careful what you say. (Anh ấy tính khí thất thường, vậy hãy cẩn thận với những bạn nói.)
    • The outcome of the experiment was unpredictable. (Kết quả của thí nghiệm không thể đoán trước được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The unpredictable nature of...": Bản chất khó lường của...

    • We must consider the unpredictable nature of the stock market. (Chúng ta phải tính đến bản chất khó lường của thị trường chứng khoán.)
  • "To render something unpredictable": Làm cho cái đó trở nên khó đoán.

    • The new variable rendered the entire system unpredictable. (Biến số mới đã làm cho toàn bộ hệ thống trở nên khó đoán.)
Biến thể từ gần giống
  • Unpredictability (danh từ): Tính không thể đoán trước, sự thất thường.

    • The unpredictability of his actions makes him a difficult person to work with. (Tính thất thường trong hành động của anh ta khiến anh ta trở thành một người khó làm việc cùng.)
  • Predictable (tính từ, trái nghĩa): Có thể đoán trước, dễ đoán.

    • Her reaction was predictable. (Phản ứng của ấy dễ đoán.)
Từ đồng nghĩa
  • Erratic: Thất thường, không đều.
  • Capricious: Đỏng đảnh, hay thay đổi.
  • Volatile: Dễ biến động, không ổn định.
  • Unforeseeable: Không thể thấy trước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "unpredictable")

Thành ngữ liên quan
  • A wild card: Một yếu tố không lường trước được, có thể thay đổi cục diện.

    • The new player is a wild card; his performance is unpredictable. (Tân binh một yếu tố bất ngờ; màn trình diễn của anh ta khó đoán trước.)
  • To be up in the air: Chưa chắc chắn, chưa thể dự đoán được.

    • Our travel plans are still up in the air due to the unpredictable weather. (Kế hoạch du lịch của chúng tôi vẫn chưa chắc chắn do thời tiết khó đoán.)
unpredictable

The weather in the mountains is unpredictable.

tính từ
  1. không thể nói trước, không thể đoán trước được