prelude

/'prelju:d/
danh từ
  1. cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đầu, hành động mở đầu (bài thơ)
  2. (âm nhạc) khúc dạo
ngoại động từ
  1. mở đầu, mào đầu, giáo đầu, dùng làm mở đầu cho, giới thiệu bằng màn mở đầu, giới thiệu bằng khúc mở đầu
  2. báo trước (việc xảy ra)
nội động từ
  1. làm mở đầu cho
  2. (âm nhạc) dạo đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "prelude"

prelude
A pianist plays a short prelude before the main piece.