overture

/'ouvətjuə/
danh từ
  1. sự đàm phán, sự thương lượng
  2. ((thường) số nhiều) lời đề nghị
    • to make overtures to somebody
      đề nghị với ai
    • peace overtures
      đề nghi với ai
    • peace overtures
      đề nghị hoà bình
    • overtures of friendship
      sự làm thân
  3. (âm nhạc) khúc mở màn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "overture"

overture
The conductor raises the baton to begin the overture.