preliminary

/pri'liminəri/
Học thuật
Thân thiện
preliminary

The committee held a preliminary meeting to discuss the agenda.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mở đầu, mào đầu: Chỉ hành động, sự kiện hoặc giai đoạn xảy ra trước một sự kiện chính để chuẩn bị hoặc giới thiệu.
    • Sơ bộ, dự bị: Chỉ những kết quả, kết luận, hoặc công việc được thực hiện ban đầu, trước khi nghiên cứu hoặc hành động chính thức đầy đủ.
  2. Danh từ:

    • Công việc chuẩn bị, sự sắp đặt mở đầu: Một hành động hoặc sự kiện cần thiết xảy ra trước một việc quan trọng hơn.
    • Cuộc kiểm tra sơ bộ: Một bài kiểm tra hoặc vòng thi đầu tiên, thường để loại bỏ ứng viên, trước một kỳ thi chính thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The team will conduct a preliminary investigation before the full audit. (Nhóm sẽ tiến hành một cuộc điều tra sơ bộ trước khi kiểm toán toàn bộ.)
    • We have reached a preliminary agreement on the terms. (Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận sơ bộ về các điều khoản.)
  • Danh từ:

    • Completing the safety checks is a necessary preliminary to starting the machine. (Hoàn thành các kiểm tra an toàn một bước chuẩn bị cần thiết trước khi khởi động máy.)
    • He passed the preliminary and advanced to the final exam. (Anh ấy đã vượt qua vòng thi sơ bộ tiến vào kỳ thi chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In preliminary form": Ở dạng sơ bộ, chưa hoàn chỉnh.

    • The report is still in preliminary form and will be revised. (Báo cáo vẫndạng sơ bộ sẽ được chỉnh sửa.)
  • "Without preliminaries": Một cách trực tiếp, không phần mở đầu dài dòng.

    • He started his speech without preliminaries. (Ông ấy bắt đầu bài phát biểu một cách trực tiếp, không vòng vo.)
Biến thể từ gần giống
  • Preliminarily (trạng từ): Một cách sơ bộ, mở đầu.
    • The results were preliminarily announced. (Kết quả đã được công bố một cách sơ bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Initial (ban đầu), preparatory (chuẩn bị), introductory (giới thiệu).
  • Danh từ: Introduction (phần giới thiệu), preparation (sự chuẩn bị), prelude (khúc dạo đầu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "preliminary".)

preliminary

The committee held a preliminary meeting to discuss the agenda.

tính từ
  1. mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) công việc chuẩn bị, sự sắp đặt mở đầu; biện pháp sơ bộ
  2. (số nhiều) điều khoản sơ bộ; cuộc đàm phán sơ bộ
  3. cuộc kiểm tra thi vào (trường học)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "preliminary"