preparative

/pri'pærətiv/
tính từ
  1. sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị
danh từ
  1. công việc sửa soạn, công việc sắm sửa, công việc chuẩn bị, công việc dự bị
  2. (quân sự) lệnh (trống, kèn) chuẩn bị, lệnh sẵn sàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

preparative
The team takes preparative steps before the main event.