prepay

/'pri:'pei/
ngoại động từ prepaid
  1. trả trước
  2. trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "prepay"

prepay
She decided to prepay for her hotel room online.