preponderance

/pri'pɔndərəns/
Học thuật
Thân thiện
preponderance

A small preponderance of weight in the left pan tips the scale downward.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ưu thế về số lượng hoặc số lượng lớn hơn hẳn: Tình trạng khi một thứ đó chiếm phần lớn hơn, áp đảo về số lượng, lượng, hoặc mức độ so với những thứ khác.
    • Ưu thế về sức nặng, tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng: Sự vượt trội về trọng lượng, quyền lực, hoặc tác động, khiến một yếu tố sức nặng quyết định hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There is a clear preponderance of women in the nursing profession. ( một ưu thế rõ ràng về số lượng phụ nữ trong ngành điều dưỡng.)
    • The preponderance of evidence points to his guilt. (Phần lớn bằng chứng đều chỉ ra anh ta tội.)
    • The preponderance of military power lies with the allied forces. (Ưu thế về quyền lực quân sự nằmphe đồng minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Preponderance of the evidence": Một thuật ngữ pháp chỉ tiêu chuẩn chứng minh trong một số vụ án dân sự, nghĩa bằng chứng nghiêng hẳn về một bên (hơn 50% xác suất).
    • The plaintiff must prove their case by a preponderance of the evidence. (Nguyên đơn phải chứng minh vụ việc của mình dựa trên ưu thế của bằng chứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Preponderant (tính từ): chiếm ưu thế, trội hơn.
    • The preponderant opinion is that we should proceed. (Ý kiến chiếm ưu thế chúng ta nên tiến hành.)
  • Preponderate (động từ): nặng hơn, chiếm ưu thế, vượt trội.
    • Considerations of safety preponderate over all others. (Những cân nhắc về an toàn trọng lượng hơn tất cả những thứ khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Majority: đa số, phần lớn.
  • Predominance: sự chiếm ưu thế, sự thống trị.
  • Superiority: sự vượt trội, ưu thế.
  • Prevalence: sự phổ biến, sự thịnh hành.
Thành ngữ liên quan
  • "The preponderance of probability": Xác suất cao hơn hẳn, khả năng xảy ra lớn hơn nhiều.
    • We act based on the preponderance of probability. (Chúng tôi hành động dựa trên xác suất cao hơn hẳn.)
preponderance

A small preponderance of weight in the left pan tips the scale downward.

danh từ
  1. thế nặng hơn
  2. thế hơn, thế trội hơn, ưu thế

Từ đồng nghĩa