prerequisite

/'pri:'rekwizit/
Học thuật
Thân thiện
prerequisite

Latin was a prerequisite for admission to the classical studies program.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều kiện tiên quyết, điều kiện bắt buộc phải trước: Một yêu cầu, điều kiện hoặc kỹ năng cần thiết phải được đáp ứng hoặc hoàn thành trước khi có thể tiến hành một việc khác, tham gia một khóa học, hoặc đạt được một mục tiêu nào đó.
    • Điều kiện quyết định trước hết: Yếu tố cơ bản quan trọng nhất cần phải .
  2. Tính từ:

    • Cần trước, đòi hỏi phải trước: Mô tả một điều kiện hoặc yêu cầu bắt buộc phải được thỏa mãn trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Passing the entrance exam is a prerequisite for university enrollment. (Vượt qua kỳ thi đầu vào một điều kiện tiên quyết để nhập học đại học.)
    • A good understanding of basic math is a prerequisite for this advanced physics course. (Hiểu biết tốt về toán cơ bản một điều kiện bắt buộc cho khóa học vật nâng cao này.)
  • Tính từ:

    • The prerequisite course must be completed before you can register for the next level. (Khóa học bắt buộc phải trước phải được hoàn thành trước khi bạn có thể đăng ký cấp độ tiếp theo.)
    • They listed the prerequisite skills for the job in the advertisement. (Họ đã liệt kê các kỹ năng cần trước cho công việc trong quảng cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a prerequisite for/to something": điều kiện tiên quyết cho việc .

    • Trust is a fundamental prerequisite for a healthy relationship. (Sự tin tưởng một điều kiện tiên quyết cơ bản cho một mối quan hệ lành mạnh.)
  • "to meet/fulfill the prerequisites": đáp ứng các điều kiện tiên quyết.

    • Applicants must meet all the prerequisites before their application will be considered. (Ứng viên phải đáp ứng tất cả các điều kiện tiên quyết trước khi đơn đăng ký của họ được xem xét.)
Biến thể từ gần giống
  • Precondition (n): Điều kiện tiên quyết, điều kiện tiền đề (nghĩa rất gần, thường có thể dùng thay thế).

    • A ceasefire is a precondition for peace talks. (Một lệnh ngừng bắn điều kiện tiên đề cho các cuộc đàm phán hòa bình.)
  • Requirement (n): Yêu cầu, điều kiện cần thiết (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết nhấn mạnh tính chất "phải trước").

    • The requirements for graduation include completing a thesis. (Các yêu cầu để tốt nghiệp bao gồm việc hoàn thành một luận văn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Điều kiện tiên quyết, điều kiện tiền đề, yêu cầu bắt buộc trước.
  • Tính từ: Bắt buộc trước, cần thiết trước, tiên quyết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "prerequisite")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "prerequisite")

prerequisite

Latin was a prerequisite for admission to the classical studies program.

tính từ
  1. cần trước hết, đòi hỏi phải trước hết
danh từ
  1. điều cần trước hết, điều kiện tiên quyết, điều kiện quyết định trước hết

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "prerequisite"