presently

/'prezntli/
phó từ
  1. chẳng mấy chốc, ngay sau đó
  2. (Ê-cốt) hiện giờ, hiện nay, bây gi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "presently"

presently
The doctor will arrive presently.