presumable

/pri'zju:məbl/
Học thuật
Thân thiện
presumable

It is presumable that the train will arrive on time.

Định nghĩa

Tính từ: - Có thể được cho đúng, có thể suy đoán: Dùng để mô tả điều đó khả năng cao đúng hoặc sẽ xảy ra, dựa trên những thông tin hoặc bằng chứng hiện , mặc dù chưa được xác nhận chắc chắn.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The presumable reason for his absence is illness. (Lý do có thể suy đoán được cho sự vắng mặt của anh ấy ốm.)
    • The meeting's presumable outcome is a new agreement. (Kết quả có thể được cho đúng của cuộc họp một thỏa thuận mới.)
    • Given the dark clouds, rain is presumable this afternoon. (Xét những đám mây đen, mưa điều có thể đoán chừng được vào chiều nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "It is presumable that...": Có thể suy đoán rằng...
    • It is presumable that the project will be delayed. (Có thể suy đoán rằng dự án sẽ bị trì hoãn.)
  • Dùng trong văn phong trang trọng hoặc học thuật để đưa ra một kết luận logic dựa trên lập luận.
Biến thể từ gần giống
  • Presumably (trạng từ): Có lẽ, hẳn là.
    • He is presumably at home. (Anh ấy có lẽ đangnhà.)
  • Presume (động từ): Cho rằng, giả định.
    • I presume you have finished your work. (Tôi cho rằng bạn đã hoàn thành công việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Probable: Có thể xảy ra, chắc hẳn.
  • Likely: khả năng.
  • Supposable: Có thể giả định được.
Từ trái nghĩa
  • Improbable: Không chắc, khó có thể xảy ra.
  • Unlikely: Không khả năng.
presumable

It is presumable that the train will arrive on time.

tính từ
  1. có thể được, có thể cho đúng, có thể cầm bằng; có thể đoán chừng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự