primauté

danh từ giống cái
  1. sự trội hơn, sự hơn hẳn; vị trí hàng đầu
    • Un homme qui veut avoir la primauté partout
      một người ở đâu cũng muốn đứng (vị trí hàng) đầu
  2. (tôn giáo) quyền tối cao
    • Primauté du pape
      quyền tối cao của giáo hoàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

primauté
Un homme veut avoir la primauté dans toutes les discussions.