primate

/'praimit/
danh từ giống đực
  1. (động vật học) động vật linh trưởng, động vật thuộc bộ khỉ
  2. (động vật học) (số nhiều) bộ linh trưởng, bộ khỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

primate
Un primate mange une banane dans la forêt tropicale.