brimade

danh từ giống cái
  1. trò bắt nạt, trò ăn hiếp (học sinh mới, lính mới)
  2. điều ức hiếp; điều sỉ nhục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

brimade
Une nouvelle élève subit une brimade dans la cour de récréation.