primordial

/prai'mɔ:djəl/
Học thuật
Thân thiện
primordial

The primordial forest was dense with ancient, towering trees.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • từ lúc ban đầu, nguyên thủy: Chỉ cái đó đã tồn tại ngay từ thời kỳ sơ khai nhất, từ buổi đầu của sự hình thành.
    • Căn bản, cốt yếu: Chỉ cái đó thuộc về bản chất nền tảng, cơ bản nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Scientists study the primordial soup from which life may have emerged. (Các nhà khoa học nghiên cứu "món súp nguyên thủy" từ đó sự sống có thể đã xuất hiện.)
    • The primordial forests have remained untouched for millions of years. (Những khu rừng nguyên thủy đã không bị xáo trộn trong hàng triệu năm.)
    • A primordial fear of darkness is common in many children. (Nỗi sợ căn bản về bóng tối phổ biếnnhiều trẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "primordial matter": vật chất nguyên thủy, chỉ dạng vật chất đầu tiên trong vũ trụ.

    • The Big Bang theory describes the expansion of primordial matter. (Thuyết Vụ Nổ Lớn mô tả sự giãn nở của vật chất nguyên thủy.)
  • "primordial instinct": bản năng nguyên thủy, chỉ những bản năng cơ bản, sơ khai nhất.

    • The survival instinct is a primordial drive in all living beings. (Bản năng sinh tồn một động lực nguyên thủymọi sinh vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Primordially (trạng từ): một cách nguyên thủy, từ thuở ban đầu.
  • Primordiality (danh từ): tính chất nguyên thủy, trạng thái ban sơ.
Từ đồng nghĩa
  • Primeval/Primeval: nguyên thủy, cổ xưa.
  • Primal: ban đầu, nguyên , căn bản.
  • Aboriginal: bản địa, từ nguồn gốc.
  • Primitive: nguyên thủy, sơ khai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định)

primordial

The primordial forest was dense with ancient, towering trees.

tính từ
  1. từ lúc ban đầu, ban , đầu tiên, nguyên thuỷ
  2. căn bản

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "primordial"