principe

danh từ giống đực
  1. khởi nguyên, bản nguyên
    • Dans le principe, les hommes étaient égaux
      khởi nguyên mọi người đều bình đẳng
  2. căn nguyên, nguồn gốc
    • Le travail est le principe de toute richesse
      lao độngcăn nguyên của mọi của cải
  3. yếu tố
    • Les principes constituants
      yếu tố cấu tạo
  4. nguyên lý; nguyên tắc
    • Principe d'Archimède
      nguyênác-si-mét
    • Principe d'organisation
      nguyên tắc tổ chức
  5. (số nhiều) tôn chỉ; nguyên tắc đạo đức
    • Fidèle à ses principes
      trung thành với tôn chỉ của mình
    • Homme sans principes
      người không nguyên tắc đạo đức
  6. (số nhiều) kiến thức cơ sở (về một môn khoa học...)
    • de principe
      về nguyên tắc
    • Un acord de principe
      một sự thỏa thuận về nguyên tắc
    • en principe
      về mặt nguyên tắc
    • En principe, il est d'accord
      ông ta đồng ý về mặt nguyên tắc
    • Il critique tout par principe
      theo nguyên tắc, anh ấy phê bình tất cả
    • pour le principe
      chỉ vì nguyên tắc mà thôi
    • Demander quelque chose pour le principe
      đòi hỏi điều chỉ vì nguyên tắc mà thôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "principe"

principe
Le principe de l'égalité est fondamental pour une société juste.