prismatic

/prismatic/
tính từ
  1. (thuộc) lăng trụ; giống lăng trụ
    • prismatic powder
      thuốc súng hạt hình lăng trụ
  2. (thuộc) lăng kính; giống lăng kính
    • prismatic compass
      la bàn lăng kính
  3. hợp bởi lăng kính; phân ra bởi lăng kính; sáng rực rỡ (màu sắc)
    • prismatic coplours
      màu sắc lăng kính, màu sắc rực rỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

prismatic
A clear prismatic rainbow appears on the wall when sunlight passes through the crystal.