pristine

/pristine/
Học thuật
Thân thiện
pristine

He handed her his pristine white handkerchief.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nguyên , trong trạng thái ban đầu chưa bị ảnh hưởng: Chỉ một thứ đó còn giữ được vẻ đẹp, sự tinh khiết không bị hư hại, ô nhiễm hoặc thay đổi bởi con người.
    • Sạch sẽ hoàn hảo, tinh khôi: Chỉ một thứ đó cực kỳ sạch sẽ, tinh khiết, không vết bẩn hoặc chưa từng được sử dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The beach was pristine, with white sand and clear blue water. (Bãi biển còn nguyên , với cát trắng nước xanh trong vắt.)
    • She kept her collection of vintage stamps in pristine condition. ( ấy giữ bộ sưu tập tem cổ của mình trong tình trạng hoàn hảo như mới.)
    • The car was restored to its pristine glory. (Chiếc xe đã được phục hồi về vẻ đẹp nguyên của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pristine state": trạng thái nguyên , chưa bị đụng chạm.
    • The ancient forest remains in a pristine state. (Khu rừng cổ vẫn còntrạng thái nguyên .)
  • "pristine environment": môi trường trong lành, chưa bị ô nhiễm.
    • Scientists study the ecosystem in this pristine environment. (Các nhà khoa học nghiên cứu hệ sinh thái trong môi trường nguyên này.)
Biến thể từ gần giống
  • Pristineness (danh từ): sự nguyên , tình trạng hoàn hảo.
    • The pristineness of the landscape took our breath away. (Sự nguyên của cảnh quan đã khiến chúng tôi kinh ngạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Unspoiled: chưa bị làm hư hại, còn nguyên vẹn.
  • Immaculate: hoàn toàn sạch sẽ, không tì vết.
  • Untouched: chưa bị đụng đến, chưa bị ảnh hưởng.
Từ trái nghĩa
  • Polluted: bị ô nhiễm.
  • Contaminated: bị nhiễm bẩn.
  • Spoiled: bị làm hư hỏng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

pristine

He handed her his pristine white handkerchief.

tính từ
  1. ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa

Từ tương tự