clean

/kli:n/
Học thuật
Thân thiện
clean

She uses a clean cloth to wipe the kitchen counter.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sạch, sạch sẽ: Không bụi bẩn, vết bẩn, hoặc chất gây ô nhiễm.
    • Trong sạch, không tội lỗi: (Nghĩa bóng) đạo đức tốt, không liên quan đến những điều xấu xa.
    • Gọn gàng, thẳng thớm: Không mấu, không nham nhở; đường nét cân đối, rõ ràng.
    • Hoàn toàn, trọn vẹn: Một hành động được thực hiện một cách triệt để, dứt khoát.
  2. Động từ:

    • Làm sạch, lau chùi, dọn dẹp: Hành động loại bỏ bụi bẩn, làm cho một thứ đó trở nên sạch sẽ.
  3. Phó từ:

    • Hoàn toàn, hẳn: Dùng để nhấn mạnh mức độ hoàn toàn của một hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Please keep the kitchen clean. (Hãy giữ nhà bếp sạch sẽ.)
    • He has a clean criminal record. (Anh ấylý lịch tư pháp trong sạch.)
    • The surgeon made a clean incision. (Bác sĩ phẫu thuật thực hiện một đường rạch gọn gàng.)
  • Động từ:

    • I need to clean my room this weekend. (Tôi cần dọn dẹp phòng mình vào cuối tuần này.)
    • She cleans the windows every month. ( ấy lau cửa sổ mỗi tháng.)
  • Phó từ:

    • The bullet went clean through the wall. (Viên đạn xuyên hoàn toàn qua bức tường.)
    • I clean forgot about our appointment. (Tôi hẳn quên mất cuộc hẹn của chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to come clean": thú nhận, khai ra sự thật.

    • After hours of questioning, he finally came clean about his role. (Sau nhiều giờ thẩm vấn, cuối cùng anh ta đã khai ra về vai trò của mình.)
  • "a clean slate": (nghĩa bóng) một khởi đầu mới không vướng bận lỗi lầm hay ràng buộc .

    • Let's forget the past and start with a clean slate. (Hãy quên quá khứ bắt đầu với một trang mới.)
  • "to make a clean break": cắt đứt hoàn toàn, dứt khoát (một mối quan hệ, thói quen).

    • She decided to make a clean break and move to a new city. ( ấy quyết định cắt đứt hoàn toàn chuyển đến một thành phố mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Cleaner (n): người lau dọn, chất tẩy rửa.

    • She works as an office cleaner. ( ấy làm nghề người dọn văn phòng.)
  • Cleaning (n): việc dọn dẹp, lau chùi.

    • Spring cleaning is a tradition in many households. (Việc dọn dẹp mùa xuân một truyền thốngnhiều gia đình.)
  • Cleanly (adv): một cách sạch sẽ, gọn gàng.

    • The glass broke cleanly into two pieces. (Cái ly vỡ gọn thành hai mảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Spotless (không một vết bẩn), pure (tinh khiết, thuần khiết), neat (gọn gàng).
  • Động từ: Tidy (dọn dẹp), wash (rửa), scrub (cọ rửa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Clean out: dọn sạch (bên trong); (thông tục) lấy sạch tiền của ai.

    • I need to clean out the garage. (Tôi cần dọn sạch nhà để xe.)
    • The trip to the casino cleaned me out. (Chuyến đi đến sòng bạc đã lấy sạch tiền của tôi.)
  • Clean up: dọn dẹp sạch sẽ (một khu vực); kiếm được nhiều lợi nhuận.

    • The children must clean up their playroom. (Bọn trẻ phải dọn dẹp phòng chơi của chúng.)
    • The company cleaned up with their new product. (Công ty đã kiếm bộn tiền với sản phẩm mới của họ.)
  • Clean off: lau sạch (bề mặt).

    • Could you clean off the table? (Bạn có thể lau sạch cái bàn được không?)
Thành ngữ liên quan
  • As clean as a whistle: rất sạch sẽ, hoàn toàn trong sạch.

    • The kitchen was as clean as a whistle after she finished. (Nhà bếp sạch bong sau khi ấy hoàn thành.)
  • To have clean hands: (nghĩa bóng) không dính líu đến hành động xấu, vô tội.

    • In this scandal, few politicians can claim to have clean hands. (Trong vụ bê bối này, ít chính trị gia có thể tuyên bố mình vô tội.)
  • To make a clean sweep of something: loại bỏ hoàn toàn mọi thứ , thay đổi toàn bộ.

    • The new manager made a clean sweep of the old policies. (Người quản lý mới xoá bỏ hoàn toàn các chính sách .)
clean

She uses a clean cloth to wipe the kitchen counter.

tính từ
  1. sạch, sạch sẽ
    • a clean boy
      đứa trẻ sạch sẽ
    • a clean room
      căn phòng sạch sẽ
  2. (nghĩa bóng) trong sạch không tội lỗi
    • a clean life
      cuộc sống trong sạch
  3. không lỗi, dễ đọc (bản in)
  4. thẳng, không mấu; không nham nhở
    • a sharp knife makes a clean cut
      dao bén cắt thẳng
    • clean wood
      gỗ không mấu
  5. cân đối, đẹp
    • clean line
      đường nét đẹp cân đối
    • clean limbs
      chân tay cân đối
  6. nhanh, khéo gọn
    • a clean blow
      đấm gọn
  7. (kinh thánh) không bị ô uế; không bệnh tật
  8. có thể ăn thịt được

Idioms

  • as clean as new pin
    sạch như chùi
  • clean tongue
    cách ăn nói nhã nhặn
  • clean slate
    (nghĩa bóng) tình trạng không một ràng buộc
  • to have clean hands in the matter
    không dính líu về việc đó
  • to make a clean breast of
    (xem) breast
  • to make a clean sweep of
    quét sạch, hoàn toàn xoá bỏ
  • to show a clean pair of heels
    (xem) heel
danh từ
  1. sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch
    • give it a good clean
      lau cái đó cho thật sạch đi
phó từ
  1. hoàn toàn, hẳn
    • I clean forget about it
      tôi quên hẳn chuyện đó
    • they got clean away
      chúng đi mất, hoàn toàn không để lại dấu vết
  2. sạch, sạch sẽ
    • to scrub the floor clean
      cọ sạch sàn
ngoại động từ
  1. lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch
    • to clean clothes
      tẩy quần áo
    • to clean a road
      quét đường
    • to clean a pot
      cạo nồi, đánh nồi
    • to clean a well
      vét giếng
    • to clean a room
      quét dọn phòng
    • to clean one's teeth
      đánh răng
    • to clean a piece of land
      giẫy cỏ một mảnh đất
    • to clean oil
      lọc dầu
    • to clean a wound
      rửa sạch vết thương
    • to clean a channel
      nạo vét kênh
    • to clean a fish
      moi ruột
    • to clean vegetables
      nhặt rau

Idioms

  • to clean down
    chải (ngựa); làm cho sạch, quét sạch (tường...)
  • to clean out
    cạo, nạo, dọn sạch, làm cho sạch
  • to clean up
    dọn, dọn dẹp, dọn vệ sinh; sắp xếp gọn ghẽ
  • to be cleaned out
    nhẵn túi, cháy túi, sạch túi, bị bòn rút hết