privilège

danh từ giống đực
  1. đặc quyền, đặc huệ
    • Ôter les privilèges d'une classe
      bỏ những đặc quyền của một giai cấp
  2. quyền (được) ưu đãi
    • Privilège d'âge
      quyền ưu đãi tuổi tác
  3. đặc tính riêng
    • La raison est un privilège de l'homme
      tínhđặc tính riêng của loài người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

privilège
Le privilège de l'âge lui permet de monter dans le bus en premier.