privilégié

tính từ
  1. đặc quyền, đặc huệ; được ưu đãi
    • Les classes privilégiées
      những giai cấp đặc quyền
  2. may mắn
    • Nous avons été privilégiés, car le temps était splendide
      chúng tôi thực may mắn, lúc đó trời tuyệt đẹp
  3. (văn học) ưu việt
    • Un être absolument privilégié
      một người hoàn toàn ưu việt
danh từ giống đực
  1. kẻ đặc quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "privilégié"

privilégié
Un enfant privilégié visite un grand musée avec sa classe.