procurateur

Học thuật
Thân thiện
procurateur

Le procurateur romain inspecte les travaux d'un aqueduc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Quan khâm mạng (cổ La ): "Procurateur" là một chức quan trong Đế chế La cổ đại, chịu trách nhiệm quảntài chính, thu thuế hành chính của một tỉnh dưới quyền một thống đốc.
    • Quan đốc chính (ở -ni-): Trong lịch sử của Cộng hòa Venezia, "procurateur" là một chức vụ cao cấp danh giá, thường chịu trách nhiệm quảnngân khố, tài sản công các công trình quan trọng của thành phố.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le procurateur romain était chargé de collecter les impôts dans la province. (Vị quan khâm mạng La nhiệm vụ thu thuế trong tỉnh.)
    • Le titre de procurateur de Saint-Marc était l'un des plus prestigieux à Venise. (Danh hiệu quan đốc chính của Thánh Máccô là một trong những danh hiệu cao quý nhất ở Venezia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Procurateur de la République": Tước hiệu chính thức của các quan đốc chính ở Venezia, thể hiện quyền lực địa vị của họ trong chính quyền cộng hòa.
    • Les Procurateurs de la République siégeaient au Palais des Doges. (Các quan đốc chính của nền Cộng hòa họp tại Cung điện Tổng trấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Procuratie (danh từ giống cái, số nhiều): Chỉ tòa nhà văn phòng hoặc dinh thự của các quan đốc chính ở Venezia, đặc biệtcác tòa nhà dọc Quảng trường Thánh Máccô.
  • Procurer (động từ): Cung cấp, kiếm được. (Lưu ý: Đâymột động từ có nghĩa khác, không phải biến thể trực tiếp của "procurateur").
Từ đồng nghĩa
  • Administrateur (danh từ giống đực): Nhà quản lý, người điều hành. (Nghĩa chung, không mang sắc thái lịch sử cụ thể).
  • Intendant (danh từ giống đực): Quan tổng quản, người quản lý. (Có thể dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc quảntài sản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "procurateur" một cách riêng biệt.

procurateur

Le procurateur romain inspecte les travaux d'un aqueduc.

danh từ giống đực
  1. (sử học) quan khâm mạng (cổ La )
  2. quan đốc chính (ở -ni-)

Từ gần giống