provin

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) cành nho chiết (bằng cách uốn vùi xuống đất)
  2. hố chiết (vùi cành nho xuống chiết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

provin
Un vigneron prépare un nouveau provin en enterrant une branche de vigne.