profane

/profane/
tính từ
  1. báng bổ (thần thánh)
  2. ngoại đạo, trần tục
ngoại động từ
  1. coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh)
  2. làm ô uế (vật thiêng liêng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "profane"

Từ có nhắc đến "profane"

profane
A student listens to sacred and profane music in a history lesson.