projecting

/projecting/
Học thuật
Thân thiện
projecting

A child carefully avoids the projecting branch on the forest path.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhô ra, lồi ra, thò ra: Mô tả một vật thể hoặc một phần của vật thể nào đó kéo dài ra phía trước hoặc vượt ra ngoài một bề mặt hoặc ranh giới. nhấn mạnh vào hình dáng vật phần nhô lên hoặc lồi ra so với xung quanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The house has a projecting balcony that offers a great view of the sea. (Ngôi nhà một ban công nhô ra mang đến tầm nhìn tuyệt vời ra biển.)
    • Be careful of the projecting rock on the hiking trail. (Hãy cẩn thận với tảng đá lồi ra trên đường đi bộ.)
    • He has a chin projecting slightly forward. (Anh ấy một cái cằm nhô hơi ra phía trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Projecting" có thể được dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc kiến trúc để mô tả các yếu tố thiết kế.
    • The architect designed projecting eaves to protect the walls from rain. (Kiến trúc sư đã thiết kế mái hiên nhô ra để bảo vệ các bức tường khỏi mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Project (động từ): chiếu (hình ảnh, ánh sáng); dự đoán; nhô ra.
  • Projection (danh từ): sự chiếu; sự dự đoán; phần nhô ra.
  • Projector (danh từ): máy chiếu.
Từ đồng nghĩa
  • Protruding: lồi ra, thò ra.
  • Jutting: nhô hẳn ra.
  • Overhanging: nhô ra phía trên, treo lửng.
  • Sticking out: thò ra, ra.
Từ trái nghĩa
  • Recessed: thụt vào, lõm vào.
  • Sunken: lõm xuống.
  • Flush: bằng phẳng, ngang bằng với bề mặt.
projecting

A child carefully avoids the projecting branch on the forest path.

tính từ
  1. nhô ra, lồi ra
    • projecting everybrows
      lông mày nhô ra

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự