prolapse

/prolapse/
Học thuật
Thân thiện
prolapse

A doctor examines a patient with a uterine prolapse.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Y học) Sự sa xuống: Tình trạng một cơ quan hoặc bộ phận trong cơ thể bị trượt hoặc rơi khỏi vị trí bình thường của .
    • Cơ quan bị sa: Bản thân cơ quan đang trong tình trạng bị sa.
  2. Nội động từ:

    • (Y học) Sa xuống: Hành động của một cơ quan bị trượt hoặc rơi khỏi vị trí bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The patient was diagnosed with a severe uterine prolapse. (Bệnh nhân được chẩn đoán bị sa tử cung nặng.)
    • Surgery may be required to correct the prolapse. (Phẫu thuật có thể được yêu cầu để chỉnh sửa chỗ sa.)
  • Nội động từ:

    • In some conditions, the rectum can prolapse. (Trong một số tình trạng, trực tràng có thể bị sa.)
    • The intervertebral disc began to prolapse, causing pain. (Đĩa đệm cột sống bắt đầu sa ra, gây đau đớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a prolapse": bị sa (một cơ quan).

    • Many women after childbirth may have a slight prolapse. (Nhiều phụ nữ sau sinh có thể bị sa nhẹ.)
  • "prolapse of an organ": sự sa của một cơ quan.

    • The doctor explained the risks of prolapse of the bladder. (Bác sĩ giải thích các nguy của việc sa bàng quang.)
Biến thể từ gần giống
  • Prolapsus (danh từ): Cách viết khác, ít phổ biến hơn, của "prolapse".
  • Prolapsed (tính từ): Ở trạng thái đã bị sa.
    • She has a prolapsed uterus. ( ấy một tử cung đã bị sa.)
Từ đồng nghĩa
  • Descensus (danh từ, y học): Thuật ngữ y khoa Latin có nghĩa sự sa xuống.
  • Sag (động từ): Chùng xuống, xệ xuống (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong y học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với từ "prolapse" trong ngữ cảnh y học.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "prolapse".)

prolapse

A doctor examines a patient with a uterine prolapse.

nội động từ
  1. (y học) sa xuống
danh từ+ Cách viết khác : (prolapsus)
  1. (y học) sự sa (dạ con...)

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "prolapse"