promenade
/promenade/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự đi dạo, cuộc đi dạo: Hành động đi bộ một cách thong thả, thường là để giải trí, ngắm cảnh hoặc hít thở không khí.
- Nơi đi dạo, đường đi dạo: Một con đường, lối đi hoặc khu vực rộng rãi, thường đẹp đẽ, được thiết kế đặc biệt cho việc đi bộ thư giãn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nous avons fait une longue promenade en forêt. (Chúng tôi đã có một cuộc đi dạo dài trong rừng.)
- La promenade des Anglais est célèbre à Nice. (Đường đi dạo "Promenade des Anglais" nổi tiếng ở Nice.)
Các cách sử dụng nâng cao
"être en promenade": đang đi dạo.
- Toute la famille est en promenade au bord du lac. (Cả gia đình đang đi dạo bên hồ.)
"prendre quelqu'un en promenade": dẫn ai đó đi dạo.
- Il prend son chien en promenade chaque soir. (Anh ấy dẫn chó đi dạo mỗi tối.)
Biến thể và từ liên quan
Promener (động từ): dắt đi chơi, dẫn đi dạo.
- Elle promène son bébé dans le parc. (Cô ấy dắt em bé đi chơi trong công viên.)
Promeneur, promeneuse (danh từ): người đi dạo.
- Les promeneurs profitent du soleil. (Những người đi dạo tận hưởng ánh nắng.)
Từ đồng nghĩa
- Balade: cuộc đi dạo, đi chơi (mang tính thân mật, không trang trọng bằng "promenade").
- Marche: sự đi bộ, cuộc đi bộ (nhấn mạnh hành động đi hơn là mục đích giải trí).
Thành ngữ liên quan
- "Envoyer promener quelqu'un": (thông tục) đuổi ai đi, bảo ai biến đi (từ chối một cách thô lỗ).
- Il m'a énervé, alors je l'ai envoyé promener. (Hắn làm tôi bực mình, nên tôi đã bảo hắn biến đi.)
danh từ giống cái
- sự đi dạo, dắt đi chơi
- Promener un enfantdắt đứa trẻ đi chơi
- đưa đi đưa lại
- Promener ses regardsđưa mắt nhìn quanh
- đem theo
- promener partout son ennuiđem theo nỗi u sầu khắp nơi
- envoyer promenerxem envoyer