promotion

/promotion/
danh từ giống cái
  1. sự thăng cấp, sự thăng chức
  2. sự tăng tiến
    • Promotion sociale
      sự tăng tiến xã hội (tiến lên mức sống, mức văn hóa cao hơn)
  3. khóa (sinh viên)
    • Camarades de promotion
      bạn cùng khóa
    • promotion de vente
      biện pháp đẩy mạnh bán hàng (bằng quảng cáo...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "promotion"

Từ có nhắc đến "promotion"

promotion
Une promotion de vente offre un rabais sur les produits.