prononcer

ngoại động từ
  1. phát âm
    • Prononcer un mot
      phát âm một từ
  2. đọc
    • Prononcer cer un disscours
      đọc một bài diễn văn
  3. tuyên bố; công bố
    • Prononcer un jugement
      công bố một bản án
  4. (từ , nghĩa ) làm nổi bật lên
    • Peintre qui prononce trop les muscles de ses petsonnages
      hoạ làm nổi bật qúa các bắp thịt của những nhân vật của mình
nội động từ
  1. tuyên án
    • Le tribunal a prononcé
      tòa án đã tuyên án
  2. (từ , nghĩa ) tỏ ý kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "prononcer"