pronounceable

/pronounceable/
Học thuật
Thân thiện
pronounceable

The teacher writes a pronounceable word on the board for the students to read.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể phát âm được, có thể đọc được: Dùng để mô tả một từ, cụm từ hoặc chuỗi âm thanh có thể được nói ra một cách rõ ràng dễ dàng theo các quy tắc ngôn ngữ.
    • Dễ đọc, dễ phát âm: Chỉ tính chất dễ dàng khi nói một từ nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • "Hello" is a very pronounceable word for English learners. ("Hello" một từ rất dễ phát âm đối với người học tiếng Anh.)
    • The brand name was chosen because it is short and pronounceable in many languages. (Tên thương hiệu được chọn ngắn có thể phát âm được trong nhiều ngôn ngữ.)
    • Some scientific terms are barely pronounceable for non-experts. (Một số thuật ngữ khoa học gần như không thể phát âm được đối với người không chuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easily pronounceable": Rất dễ phát âm.
    • A good product name should be memorable and easily pronounceable. (Một tên sản phẩm tốt nên dễ nhớ dễ phát âm.)
  • "Hardly pronounceable" / "Barely pronounceable": Hầu như không thể phát âm được.
    • The consonant cluster in that word makes it hardly pronounceable. (Cụm phụ âm trong từ đó khiến hầu như không thể phát âm được.)
Biến thể từ gần giống
  • Unpronounceable (adj): Không thể phát âm được.
    • For many foreigners, some Vietnamese names seem unpronounceable at first. (Đối với nhiều người nước ngoài, một số tên tiếng Việt ban đầu có vẻ không thể phát âm được.)
  • Pronunciation (n): Sự phát âm, cách phát âm.
    • She practices her English pronunciation every day. ( ấy luyện tập cách phát âm tiếng Anh mỗi ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Articulable: Có thể phát âm rõ ràng.
  • Sayable: Có thể nói ra được.
Từ trái nghĩa
  • Unpronounceable: Không thể phát âm được.
  • Inarticulable: Không thể phát âm rõ ràng.
pronounceable

The teacher writes a pronounceable word on the board for the students to read.

tính từ
  1. phát âm được, đọc được

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "pronounceable"